Bảng thông số các mẫu xe nâng máy dầu Toyota
| Model | 8FD10 | 8FD15 | 8FD18* | 8FDK20* | 8FD20 | 8FDK25* | 8FD25 | 8FDK30* | 8FD30 | 8FDJ35 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Động cơ | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II | 1DZ-II, 2Z |
1DZ-II | 1DZ-II, 2Z |
1DZ-II | 1DZ-II, 2Z |
2Z | |
| Sức nâng | kg | 1,000 | 1,500 | 1,750 | 2,000 | 2,000 | 2,500 | 2,500 | 3,000 | 3,000 | 3,500 |
| Tâm tải | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Chiều rộng | mm | 1,045 | 1,070 | 1,070 | 1,155 | 1,150 | 1,155 | 1,150 | 1,255 | 1,240 | 1,290 |
| Bán kính vòng quay |
mm | 1,910 | 1,990 | 2,010 | 2,040 | 2,200 | 2,090 | 2,280 | 2,130 | 2,430 | 2,490 |
| Chiều cao xe | mm | 2,080 | 2,080 | 2,080 | 2,085 | 2,110 | 2,085 | 2,110 | 2,085 | 2,170 | 2,180 |
| Chiều dài cơ sở |
mm | 2,240 | 2,290 | 2,310 | 2,380 | 2,560 | 2,445 | 2,635 | 2,520 | 2,795 | 2,865 |
Trên đây là tất cả chia sẻ của Xe nâng bãi Nhật về những đặc điểm và công dụng của Xe nâng dầu Toyota. Hy vọng bài viết đã cung cấp những thông hữu ích và giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp!
